| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
07
|
75
|
| G7 |
721
|
444
|
| G6 |
5143
1730
0209
|
5770
2444
2906
|
| G5 |
5830
|
8344
|
| G4 |
95385
69657
11973
53993
73133
37484
61176
|
97260
03023
28727
39433
43609
88180
94386
|
| G3 |
03877
46027
|
62805
55957
|
| G2 |
79850
|
66454
|
| G1 |
47601
|
29814
|
| ĐB |
780736
|
132521
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 01, 07, 09 | 05, 06, 09 |
| 1 | 14 | |
| 2 | 21, 27 | 21, 23, 27 |
| 3 | 30, 30, 33, 36 | 33 |
| 4 | 43 | 44, 44, 44 |
| 5 | 50, 57 | 54, 57 |
| 6 | 60 | |
| 7 | 73, 76, 77 | 70, 75 |
| 8 | 84, 85 | 80, 86 |
| 9 | 93 |
XSMT - KQXSMT - Trực tiếp kết quả xổ số Miền Trung hôm qua, hôm nay và ngày mai nhanh nhất, chính xác đều đặn hàng ngày, hàng tuần tại KQXS Việt. Theo dõi KQXS Việt để xem tường thuật kết quả xổ số trực tiếp từ nhà đài miền Trung nhanh và sớm nhất mỗi ngày.
Tại website KQXS Việt bạn có thể xem đầy đủ kết quả XSMT các đài Huế, Quảng Bình, Phú Yên, Đà Nẵng,... Chúng tôi cập nhật thông tin kết quả từ giải đặc biệt đến giải tám đồng thời cung cấp thông tin thống kê, dự đoán XSMT ngày mai để bạn đọc tham khảo.
Xổ số Miền Trung (XSMT) là một loại hình xổ số kiến thiết được tổ chức và quản lý bởi các công ty xổ số của các tỉnh thuộc khu vực miền Trung Việt Nam, bao gồm các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Thuận.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng vào mỗi buổi chiều từ Thứ 2 đến chủ nhật. Mỗi ngày sẽ có 2 - 3 tỉnh tổ chức quay thưởng.
XSMT hoạt động hợp pháp và nó được phát hành bởi Bộ tài chính Việt Nam và được giám sát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng hàng ngày từ thứ Hai đến Chủ Nhật. Mỗi ngày có 2-3 tỉnh quay số mở thưởng, bắt đầu từ 17h15 và kết thúc vào khoảng 17h30. Dưới đây là lịch quay thưởng chi tiết:
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
92
|
15
|
| G7 |
896
|
551
|
| G6 |
9829
9976
7089
|
5047
6736
7760
|
| G5 |
0083
|
5833
|
| G4 |
05958
63882
85638
82042
35710
60161
75303
|
24410
37634
87989
00881
68268
41416
72423
|
| G3 |
84946
05810
|
03989
96541
|
| G2 |
04580
|
50542
|
| G1 |
89963
|
45989
|
| ĐB |
491397
|
415292
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 03 | |
| 1 | 10, 10 | 10, 15, 16 |
| 2 | 29 | 23 |
| 3 | 38 | 33, 34, 36 |
| 4 | 42, 46 | 41, 42, 47 |
| 5 | 58 | 51 |
| 6 | 61, 63 | 60, 68 |
| 7 | 76 | |
| 8 | 80, 82, 83, 89 | 81, 89, 89, 89 |
| 9 | 92, 96, 97 | 92 |
Các buổi quay thưởng xổ số miền Trung (XSMT) được tổ chức tại trụ sở của các công ty xổ số kiến thiết thuộc các tỉnh miền Trung. Dưới đây là một số địa điểm quay thưởng cụ thể cho các tỉnh phổ biến:
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
68
|
53
|
| G7 |
300
|
346
|
| G6 |
1419
8359
4938
|
5033
9995
7830
|
| G5 |
0893
|
7005
|
| G4 |
98012
87734
53197
02196
65585
17751
83436
|
06985
20449
55710
76987
03463
87289
93072
|
| G3 |
78820
60202
|
62656
32835
|
| G2 |
98669
|
82817
|
| G1 |
76669
|
97191
|
| ĐB |
243372
|
282082
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 00, 02 | 05 |
| 1 | 12, 19 | 10, 17 |
| 2 | 20 | |
| 3 | 34, 36, 38 | 30, 33, 35 |
| 4 | 46, 49 | |
| 5 | 51, 59 | 53, 56 |
| 6 | 68, 69, 69 | 63 |
| 7 | 72 | 72 |
| 8 | 85 | 82, 85, 87, 89 |
| 9 | 93, 96, 97 | 91, 95 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
80
|
73
|
70
|
| G7 |
361
|
129
|
083
|
| G6 |
4016
1057
4652
|
7583
0979
7210
|
7657
8537
4636
|
| G5 |
2582
|
2920
|
2470
|
| G4 |
19234
76046
28542
99867
89867
54018
50142
|
90385
51264
96935
30919
66729
81302
63889
|
17938
22744
52595
51579
66552
74148
81090
|
| G3 |
76837
17211
|
47969
53086
|
41590
01143
|
| G2 |
08887
|
95790
|
64199
|
| G1 |
66388
|
15082
|
41975
|
| ĐB |
557999
|
002377
|
865054
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | ||
| 1 | 11, 16, 18 | 10, 19 | |
| 2 | 20, 29, 29 | ||
| 3 | 34, 37 | 35 | 36, 37, 38 |
| 4 | 42, 42, 46 | 43, 44, 48 | |
| 5 | 52, 57 | 52, 54, 57 | |
| 6 | 61, 67, 67 | 64, 69 | |
| 7 | 73, 77, 79 | 70, 70, 75, 79 | |
| 8 | 80, 82, 87, 88 | 82, 83, 85, 86, 89 | 83 |
| 9 | 99 | 90 | 90, 90, 95, 99 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
59
|
78
|
21
|
| G7 |
648
|
189
|
187
|
| G6 |
9607
0261
5279
|
1715
6524
8987
|
9039
0320
8746
|
| G5 |
6349
|
2906
|
6929
|
| G4 |
37656
32811
59271
64143
82546
14863
18147
|
10674
08699
96323
94599
99530
96480
23554
|
31115
10493
57901
34359
27309
32789
32842
|
| G3 |
12913
47706
|
13154
12707
|
74642
13095
|
| G2 |
61759
|
21234
|
83497
|
| G1 |
27176
|
45826
|
02432
|
| ĐB |
213974
|
499935
|
640224
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 06, 07 | 06, 07 | 01, 09 |
| 1 | 11, 13 | 15 | 15 |
| 2 | 23, 24, 26 | 20, 21, 24, 29 | |
| 3 | 30, 34, 35 | 32, 39 | |
| 4 | 43, 46, 47, 48, 49 | 42, 42, 46 | |
| 5 | 56, 59, 59 | 54, 54 | 59 |
| 6 | 61, 63 | ||
| 7 | 71, 74, 76, 79 | 74, 78 | |
| 8 | 80, 87, 89 | 87, 89 | |
| 9 | 99, 99 | 93, 95, 97 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
32
|
96
|
| G7 |
816
|
511
|
| G6 |
9737
3970
4697
|
2468
6257
9791
|
| G5 |
7501
|
3349
|
| G4 |
35296
94253
88041
59331
90278
79158
55671
|
18843
12530
43141
76119
52005
18039
91432
|
| G3 |
84202
21419
|
95433
98744
|
| G2 |
36255
|
10085
|
| G1 |
38291
|
90492
|
| ĐB |
706250
|
947850
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 01, 02 | 05 |
| 1 | 16, 19 | 11, 19 |
| 2 | ||
| 3 | 31, 32, 37 | 30, 32, 33, 39 |
| 4 | 41 | 41, 43, 44, 49 |
| 5 | 50, 53, 55, 58 | 50, 57 |
| 6 | 68 | |
| 7 | 70, 71, 78 | |
| 8 | 85 | |
| 9 | 91, 96, 97 | 91, 92, 96 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
52
|
54
|
55
|
| G7 |
198
|
203
|
839
|
| G6 |
5513
2688
2112
|
6966
2300
4678
|
6697
0984
9198
|
| G5 |
0985
|
8231
|
3403
|
| G4 |
05955
92219
37263
45343
33680
29665
02437
|
99096
25899
03623
30637
78856
86868
75202
|
95245
37712
02509
39558
00477
77554
61499
|
| G3 |
54636
79667
|
30982
76140
|
81631
17089
|
| G2 |
30770
|
29416
|
61142
|
| G1 |
31571
|
48126
|
17876
|
| ĐB |
703970
|
617395
|
497242
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 02, 03 | 03, 09 | |
| 1 | 12, 13, 19 | 16 | 12 |
| 2 | 23, 26 | ||
| 3 | 36, 37 | 31, 37 | 31, 39 |
| 4 | 43 | 40 | 42, 42, 45 |
| 5 | 52, 55 | 54, 56 | 54, 55, 58 |
| 6 | 63, 65, 67 | 66, 68 | |
| 7 | 70, 70, 71 | 78 | 76, 77 |
| 8 | 80, 85, 88 | 82 | 84, 89 |
| 9 | 98 | 95, 96, 99 | 97, 98, 99 |
Người chơi có thể cập nhật kết quả xổ số Miền Trung hàng ngày nhanh chóng nhất bằng các cách sau:
Mỗi đài xổ số Miền Trung được phát hành 1.000.000 vé số với giá 10.000đ trong mỗi kỳ quay. Tổng số lượng giải thưởng là 11.565 giải với tổng giá trị giải thưởng lên đến 7.500.000 đồng. Cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau:
KQXS Việt chuyên cập nhật trực tiếp kết quả XSMT từ thứ 2 đến chủ nhật hàng tuần của tất cả các đài xổ số Miền Trung. Ngoài ra chúng tôi còn đưa ra các phân tích, soi cầu, dự đoán KQXS Miền Trung hàng ngày để bạn tham khảo và dễ dàng tìm ra con số may mắn có khả năng trúng thưởng cao. Xem ngay!