| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
92
|
57
|
| G7 |
984
|
582
|
| G6 |
1842
6507
6863
|
5271
2146
4545
|
| G5 |
0940
|
9724
|
| G4 |
72747
50856
72674
08992
35831
39168
71896
|
36769
41606
15563
08077
25619
03385
13700
|
| G3 |
45455
59835
|
13309
14882
|
| G2 |
40600
|
80374
|
| G1 |
42821
|
02802
|
| ĐB |
991155
|
598702
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 00, 07 | 00, 02, 02, 06, 09 |
| 1 | 19 | |
| 2 | 21 | 24 |
| 3 | 31, 35 | |
| 4 | 40, 42, 47 | 45, 46 |
| 5 | 55, 55, 56 | 57 |
| 6 | 63, 68 | 63, 69 |
| 7 | 74 | 71, 74, 77 |
| 8 | 84 | 82, 82, 85 |
| 9 | 92, 92, 96 |
XSMT - KQXSMT - Trực tiếp kết quả xổ số Miền Trung hôm qua, hôm nay và ngày mai nhanh nhất, chính xác đều đặn hàng ngày, hàng tuần tại KQXS Việt. Theo dõi KQXS Việt để xem tường thuật kết quả xổ số trực tiếp từ nhà đài miền Trung nhanh và sớm nhất mỗi ngày.
Tại website KQXS Việt bạn có thể xem đầy đủ kết quả XSMT các đài Huế, Quảng Bình, Phú Yên, Đà Nẵng,... Chúng tôi cập nhật thông tin kết quả từ giải đặc biệt đến giải tám đồng thời cung cấp thông tin thống kê, dự đoán XSMT ngày mai để bạn đọc tham khảo.
Xổ số Miền Trung (XSMT) là một loại hình xổ số kiến thiết được tổ chức và quản lý bởi các công ty xổ số của các tỉnh thuộc khu vực miền Trung Việt Nam, bao gồm các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Thuận.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng vào mỗi buổi chiều từ Thứ 2 đến chủ nhật. Mỗi ngày sẽ có 2 - 3 tỉnh tổ chức quay thưởng.
XSMT hoạt động hợp pháp và nó được phát hành bởi Bộ tài chính Việt Nam và được giám sát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng hàng ngày từ thứ Hai đến Chủ Nhật. Mỗi ngày có 2-3 tỉnh quay số mở thưởng, bắt đầu từ 17h15 và kết thúc vào khoảng 17h30. Dưới đây là lịch quay thưởng chi tiết:
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
11
|
67
|
| G7 |
925
|
562
|
| G6 |
0766
9612
8999
|
8950
2656
1639
|
| G5 |
1773
|
8050
|
| G4 |
16954
88630
18392
30285
77158
31545
16321
|
34350
90790
04183
73734
14748
96674
68106
|
| G3 |
20741
41934
|
18295
12803
|
| G2 |
68637
|
19066
|
| G1 |
98774
|
68190
|
| ĐB |
586445
|
249626
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 03, 06 | |
| 1 | 11, 12 | |
| 2 | 21, 25 | 26 |
| 3 | 30, 34, 37 | 34, 39 |
| 4 | 41, 45, 45 | 48 |
| 5 | 54, 58 | 50, 50, 50, 56 |
| 6 | 66 | 62, 66, 67 |
| 7 | 73, 74 | 74 |
| 8 | 85 | 83 |
| 9 | 92, 99 | 90, 90, 95 |
Các buổi quay thưởng xổ số miền Trung (XSMT) được tổ chức tại trụ sở của các công ty xổ số kiến thiết thuộc các tỉnh miền Trung. Dưới đây là một số địa điểm quay thưởng cụ thể cho các tỉnh phổ biến:
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
53
|
90
|
| G7 |
215
|
257
|
| G6 |
9541
0756
2048
|
3009
0230
4236
|
| G5 |
6681
|
7611
|
| G4 |
75624
70290
72537
03343
25985
40923
56215
|
56019
97129
19782
98885
26669
03565
92596
|
| G3 |
42298
46162
|
66237
60231
|
| G2 |
17310
|
21122
|
| G1 |
11117
|
88269
|
| ĐB |
256954
|
519579
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 09 | |
| 1 | 10, 15, 15, 17 | 11, 19 |
| 2 | 23, 24 | 22, 29 |
| 3 | 37 | 30, 31, 36, 37 |
| 4 | 41, 43, 48 | |
| 5 | 53, 54, 56 | 57 |
| 6 | 62 | 65, 69, 69 |
| 7 | 79 | |
| 8 | 81, 85 | 82, 85 |
| 9 | 90, 98 | 90, 96 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
81
|
94
|
49
|
| G7 |
792
|
487
|
586
|
| G6 |
9661
5379
2301
|
9259
7977
7267
|
6917
8439
0754
|
| G5 |
0715
|
8490
|
3749
|
| G4 |
30006
41981
82195
91312
14825
92599
24464
|
43537
64410
97121
63873
20472
43009
98436
|
86863
27747
27895
44737
30541
57265
15561
|
| G3 |
98481
67162
|
21165
25309
|
29412
46871
|
| G2 |
42055
|
41909
|
81208
|
| G1 |
21670
|
38289
|
61343
|
| ĐB |
691162
|
548788
|
356221
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 06 | 09, 09, 09 | 08 |
| 1 | 12, 15 | 10 | 12, 17 |
| 2 | 25 | 21 | 21 |
| 3 | 36, 37 | 37, 39 | |
| 4 | 41, 43, 47, 49, 49 | ||
| 5 | 55 | 59 | 54 |
| 6 | 61, 62, 62, 64 | 65, 67 | 61, 63, 65 |
| 7 | 70, 79 | 72, 73, 77 | 71 |
| 8 | 81, 81, 81 | 87, 88, 89 | 86 |
| 9 | 92, 95, 99 | 90, 94 | 95 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
18
|
57
|
25
|
| G7 |
907
|
950
|
279
|
| G6 |
3082
6304
4074
|
0674
0890
5002
|
4471
1318
0889
|
| G5 |
5407
|
3480
|
2152
|
| G4 |
18039
92575
53630
93489
91799
55592
38861
|
21834
46857
37255
68693
15443
84319
72524
|
27826
42528
06774
30044
46463
62980
07246
|
| G3 |
90872
31811
|
41681
70333
|
33669
95035
|
| G2 |
75011
|
48478
|
38471
|
| G1 |
66846
|
49807
|
91027
|
| ĐB |
092929
|
727264
|
049149
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 07, 07 | 02, 07 | |
| 1 | 11, 11, 18 | 19 | 18 |
| 2 | 29 | 24 | 25, 26, 27, 28 |
| 3 | 30, 39 | 33, 34 | 35 |
| 4 | 46 | 43 | 44, 46, 49 |
| 5 | 50, 55, 57, 57 | 52 | |
| 6 | 61 | 64 | 63, 69 |
| 7 | 72, 74, 75 | 74, 78 | 71, 71, 74, 79 |
| 8 | 82, 89 | 80, 81 | 80, 89 |
| 9 | 92, 99 | 90, 93 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
74
|
19
|
| G7 |
782
|
069
|
| G6 |
0195
7430
1265
|
6764
8139
7446
|
| G5 |
2501
|
7011
|
| G4 |
92320
30743
06632
19186
12017
66752
86307
|
18459
55908
31052
28931
86559
91926
83344
|
| G3 |
76562
40611
|
40710
09645
|
| G2 |
33157
|
42996
|
| G1 |
73800
|
16453
|
| ĐB |
170260
|
549566
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 07 | 08 |
| 1 | 11, 17 | 10, 11, 19 |
| 2 | 20 | 26 |
| 3 | 30, 32 | 31, 39 |
| 4 | 43 | 44, 45, 46 |
| 5 | 52, 57 | 52, 53, 59, 59 |
| 6 | 60, 62, 65 | 64, 66, 69 |
| 7 | 74 | |
| 8 | 82, 86 | |
| 9 | 95 | 96 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
46
|
06
|
81
|
| G7 |
045
|
340
|
353
|
| G6 |
0347
4932
1844
|
3788
3669
6458
|
3800
6935
5871
|
| G5 |
3521
|
7780
|
2628
|
| G4 |
64640
63260
02376
24386
95728
56111
54597
|
26772
62712
42469
15467
84502
23082
64225
|
50525
89677
22181
12056
16485
21512
56191
|
| G3 |
20192
45657
|
14727
20917
|
11822
34332
|
| G2 |
58692
|
57686
|
36075
|
| G1 |
52387
|
88810
|
00239
|
| ĐB |
155212
|
910374
|
797024
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 06 | 00 | |
| 1 | 11, 12 | 10, 12, 17 | 12 |
| 2 | 21, 28 | 25, 27 | 22, 24, 25, 28 |
| 3 | 32 | 32, 35, 39 | |
| 4 | 40, 44, 45, 46, 47 | 40 | |
| 5 | 57 | 58 | 53, 56 |
| 6 | 60 | 67, 69, 69 | |
| 7 | 76 | 72, 74 | 71, 75, 77 |
| 8 | 86, 87 | 80, 82, 86, 88 | 81, 81, 85 |
| 9 | 92, 92, 97 | 91 |
Người chơi có thể cập nhật kết quả xổ số Miền Trung hàng ngày nhanh chóng nhất bằng các cách sau:
Mỗi đài xổ số Miền Trung được phát hành 1.000.000 vé số với giá 10.000đ trong mỗi kỳ quay. Tổng số lượng giải thưởng là 11.565 giải với tổng giá trị giải thưởng lên đến 7.500.000 đồng. Cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau:
KQXS Việt chuyên cập nhật trực tiếp kết quả XSMT từ thứ 2 đến chủ nhật hàng tuần của tất cả các đài xổ số Miền Trung. Ngoài ra chúng tôi còn đưa ra các phân tích, soi cầu, dự đoán KQXS Miền Trung hàng ngày để bạn tham khảo và dễ dàng tìm ra con số may mắn có khả năng trúng thưởng cao. Xem ngay!