| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
82
|
15
|
| G7 |
589
|
765
|
| G6 |
3674
5392
0918
|
0855
8604
6631
|
| G5 |
1275
|
4443
|
| G4 |
83478
50497
75278
26749
74947
37168
50506
|
04364
43905
24086
04407
68858
82339
91549
|
| G3 |
22909
31490
|
60160
80039
|
| G2 |
41257
|
92176
|
| G1 |
20791
|
06740
|
| ĐB |
470111
|
765951
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 06, 09 | 04, 05, 07 |
| 1 | 11, 18 | 15 |
| 2 | ||
| 3 | 31, 39, 39 | |
| 4 | 47, 49 | 40, 43, 49 |
| 5 | 57 | 51, 55, 58 |
| 6 | 68 | 60, 64, 65 |
| 7 | 74, 75, 78, 78 | 76 |
| 8 | 82, 89 | 86 |
| 9 | 90, 91, 92, 97 |
XSMT - KQXSMT - Trực tiếp kết quả xổ số Miền Trung hôm qua, hôm nay và ngày mai nhanh nhất, chính xác đều đặn hàng ngày, hàng tuần tại KQXS Việt. Theo dõi KQXS Việt để xem tường thuật kết quả xổ số trực tiếp từ nhà đài miền Trung nhanh và sớm nhất mỗi ngày.
Tại website KQXS Việt bạn có thể xem đầy đủ kết quả XSMT các đài Huế, Quảng Bình, Phú Yên, Đà Nẵng,... Chúng tôi cập nhật thông tin kết quả từ giải đặc biệt đến giải tám đồng thời cung cấp thông tin thống kê, dự đoán XSMT ngày mai để bạn đọc tham khảo.
Xổ số Miền Trung (XSMT) là một loại hình xổ số kiến thiết được tổ chức và quản lý bởi các công ty xổ số của các tỉnh thuộc khu vực miền Trung Việt Nam, bao gồm các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Thuận.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng vào mỗi buổi chiều từ Thứ 2 đến chủ nhật. Mỗi ngày sẽ có 2 - 3 tỉnh tổ chức quay thưởng.
XSMT hoạt động hợp pháp và nó được phát hành bởi Bộ tài chính Việt Nam và được giám sát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng hàng ngày từ thứ Hai đến Chủ Nhật. Mỗi ngày có 2-3 tỉnh quay số mở thưởng, bắt đầu từ 17h15 và kết thúc vào khoảng 17h30. Dưới đây là lịch quay thưởng chi tiết:
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
85
|
16
|
| G7 |
605
|
914
|
| G6 |
8001
8129
6658
|
6654
7338
2274
|
| G5 |
8338
|
5998
|
| G4 |
10946
06920
25572
52991
25089
77386
97194
|
55909
17726
23422
71576
92015
93090
94081
|
| G3 |
96993
98322
|
74454
54117
|
| G2 |
93566
|
01290
|
| G1 |
92779
|
84676
|
| ĐB |
472104
|
451218
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 01, 04, 05 | 09 |
| 1 | 14, 15, 16, 17, 18 | |
| 2 | 20, 22, 29 | 22, 26 |
| 3 | 38 | 38 |
| 4 | 46 | |
| 5 | 58 | 54, 54 |
| 6 | 66 | |
| 7 | 72, 79 | 74, 76, 76 |
| 8 | 85, 86, 89 | 81 |
| 9 | 91, 93, 94 | 90, 90, 98 |
Các buổi quay thưởng xổ số miền Trung (XSMT) được tổ chức tại trụ sở của các công ty xổ số kiến thiết thuộc các tỉnh miền Trung. Dưới đây là một số địa điểm quay thưởng cụ thể cho các tỉnh phổ biến:
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
15
|
64
|
| G7 |
774
|
613
|
| G6 |
6734
0555
4638
|
9068
7718
3458
|
| G5 |
5488
|
7797
|
| G4 |
79551
46504
47702
91045
86782
90202
58504
|
77882
35043
67631
98651
12671
79164
98508
|
| G3 |
31518
93198
|
79681
77489
|
| G2 |
30039
|
28082
|
| G1 |
89911
|
75713
|
| ĐB |
988921
|
097202
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 02, 02, 04, 04 | 02, 08 |
| 1 | 11, 15, 18 | 13, 13, 18 |
| 2 | 21 | |
| 3 | 34, 38, 39 | 31 |
| 4 | 45 | 43 |
| 5 | 51, 55 | 51, 58 |
| 6 | 64, 64, 68 | |
| 7 | 74 | 71 |
| 8 | 82, 88 | 81, 82, 82, 89 |
| 9 | 98 | 97 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
27
|
03
|
25
|
| G7 |
292
|
274
|
320
|
| G6 |
3358
1232
7064
|
9879
6806
8084
|
6265
5093
1581
|
| G5 |
7258
|
8416
|
6253
|
| G4 |
73945
92722
54232
21111
47034
34644
78382
|
07303
46374
68917
85998
28172
00170
34433
|
46617
16034
30369
72667
01533
29854
05840
|
| G3 |
98886
32735
|
37638
53601
|
28733
85201
|
| G2 |
28613
|
33601
|
35722
|
| G1 |
66265
|
95411
|
83626
|
| ĐB |
418236
|
226303
|
624211
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 01, 03, 03, 03, 06 | 01 | |
| 1 | 11, 13 | 11, 16, 17 | 11, 17 |
| 2 | 22, 27 | 20, 22, 25, 26 | |
| 3 | 32, 32, 34, 35, 36 | 33, 38 | 33, 33, 34 |
| 4 | 44, 45 | 40 | |
| 5 | 58, 58 | 53, 54 | |
| 6 | 64, 65 | 65, 67, 69 | |
| 7 | 70, 72, 74, 74, 79 | ||
| 8 | 82, 86 | 84 | 81 |
| 9 | 92 | 98 | 93 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
76
|
02
|
42
|
| G7 |
209
|
901
|
091
|
| G6 |
5333
6848
7903
|
7516
9604
2900
|
7881
4454
8661
|
| G5 |
3789
|
1006
|
6266
|
| G4 |
23129
79841
34372
09399
58888
18273
10167
|
58994
20519
30725
55703
96536
99377
40255
|
46418
22190
75126
39053
66038
35554
62423
|
| G3 |
63688
16529
|
08495
78827
|
35174
76195
|
| G2 |
36582
|
66407
|
01557
|
| G1 |
07644
|
87941
|
38629
|
| ĐB |
378347
|
444503
|
236692
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 09 | 00, 01, 02, 03, 03, 04, 06, 07 | |
| 1 | 16, 19 | 18 | |
| 2 | 29, 29 | 25, 27 | 23, 26, 29 |
| 3 | 33 | 36 | 38 |
| 4 | 41, 44, 47, 48 | 41 | 42 |
| 5 | 55 | 53, 54, 54, 57 | |
| 6 | 67 | 61, 66 | |
| 7 | 72, 73, 76 | 77 | 74 |
| 8 | 82, 88, 88, 89 | 81 | |
| 9 | 99 | 94, 95 | 90, 91, 92, 95 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
57
|
00
|
| G7 |
241
|
019
|
| G6 |
4734
1393
4125
|
4950
5293
6946
|
| G5 |
2871
|
0700
|
| G4 |
37909
91257
19636
72645
64698
83387
01519
|
30663
67421
38502
50495
97475
31981
40177
|
| G3 |
34330
89732
|
18656
60151
|
| G2 |
39722
|
94202
|
| G1 |
96165
|
81445
|
| ĐB |
480145
|
544987
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 09 | 00, 00, 02, 02 |
| 1 | 19 | 19 |
| 2 | 22, 25 | 21 |
| 3 | 30, 32, 34, 36 | |
| 4 | 41, 45, 45 | 45, 46 |
| 5 | 57, 57 | 50, 51, 56 |
| 6 | 65 | 63 |
| 7 | 71 | 75, 77 |
| 8 | 87 | 81, 87 |
| 9 | 93, 98 | 93, 95 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
92
|
89
|
88
|
| G7 |
674
|
034
|
389
|
| G6 |
0725
6370
7872
|
6783
2394
4756
|
8396
6578
2062
|
| G5 |
7091
|
6894
|
7603
|
| G4 |
89699
12303
48391
16784
74625
18827
55870
|
16788
61570
81123
24059
74303
42920
61085
|
94247
55401
12363
68144
10752
78186
33479
|
| G3 |
32511
75281
|
62303
05559
|
24032
63256
|
| G2 |
71550
|
35834
|
44477
|
| G1 |
27772
|
78683
|
88864
|
| ĐB |
118336
|
130781
|
174594
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 03 | 03, 03 | 01, 03 |
| 1 | 11 | ||
| 2 | 25, 25, 27 | 20, 23 | |
| 3 | 36 | 34, 34 | 32 |
| 4 | 44, 47 | ||
| 5 | 50 | 56, 59, 59 | 52, 56 |
| 6 | 62, 63, 64 | ||
| 7 | 70, 70, 72, 72, 74 | 70 | 77, 78, 79 |
| 8 | 81, 84 | 81, 83, 83, 85, 88, 89 | 86, 88, 89 |
| 9 | 91, 91, 92, 99 | 94, 94 | 94, 96 |
Người chơi có thể cập nhật kết quả xổ số Miền Trung hàng ngày nhanh chóng nhất bằng các cách sau:
Mỗi đài xổ số Miền Trung được phát hành 1.000.000 vé số với giá 10.000đ trong mỗi kỳ quay. Tổng số lượng giải thưởng là 11.565 giải với tổng giá trị giải thưởng lên đến 7.500.000 đồng. Cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau:
KQXS Việt chuyên cập nhật trực tiếp kết quả XSMT từ thứ 2 đến chủ nhật hàng tuần của tất cả các đài xổ số Miền Trung. Ngoài ra chúng tôi còn đưa ra các phân tích, soi cầu, dự đoán KQXS Miền Trung hàng ngày để bạn tham khảo và dễ dàng tìm ra con số may mắn có khả năng trúng thưởng cao. Xem ngay!