| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
63
|
96
|
| G7 |
422
|
211
|
| G6 |
9042
0371
3073
|
0496
9683
6258
|
| G5 |
5618
|
9957
|
| G4 |
92991
86858
10044
81503
04669
20923
06791
|
45494
35685
85824
24793
07232
99936
85752
|
| G3 |
44889
96126
|
59000
17917
|
| G2 |
71354
|
64779
|
| G1 |
46820
|
67551
|
| ĐB |
764064
|
071982
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 03 | 00 |
| 1 | 18 | 11, 17 |
| 2 | 20, 22, 23, 26 | 24 |
| 3 | 32, 36 | |
| 4 | 42, 44 | |
| 5 | 54, 58 | 51, 52, 57, 58 |
| 6 | 63, 64, 69 | |
| 7 | 71, 73 | 79 |
| 8 | 89 | 82, 83, 85 |
| 9 | 91, 91 | 93, 94, 96, 96 |
XSMT - KQXSMT - Trực tiếp kết quả xổ số Miền Trung hôm qua, hôm nay và ngày mai nhanh nhất, chính xác đều đặn hàng ngày, hàng tuần tại KQXS Việt. Theo dõi KQXS Việt để xem tường thuật kết quả xổ số trực tiếp từ nhà đài miền Trung nhanh và sớm nhất mỗi ngày.
Tại website KQXS Việt bạn có thể xem đầy đủ kết quả XSMT các đài Huế, Quảng Bình, Phú Yên, Đà Nẵng,... Chúng tôi cập nhật thông tin kết quả từ giải đặc biệt đến giải tám đồng thời cung cấp thông tin thống kê, dự đoán XSMT ngày mai để bạn đọc tham khảo.
Xổ số Miền Trung (XSMT) là một loại hình xổ số kiến thiết được tổ chức và quản lý bởi các công ty xổ số của các tỉnh thuộc khu vực miền Trung Việt Nam, bao gồm các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Thuận.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng vào mỗi buổi chiều từ Thứ 2 đến chủ nhật. Mỗi ngày sẽ có 2 - 3 tỉnh tổ chức quay thưởng.
XSMT hoạt động hợp pháp và nó được phát hành bởi Bộ tài chính Việt Nam và được giám sát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng hàng ngày từ thứ Hai đến Chủ Nhật. Mỗi ngày có 2-3 tỉnh quay số mở thưởng, bắt đầu từ 17h15 và kết thúc vào khoảng 17h30. Dưới đây là lịch quay thưởng chi tiết:
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
85
|
38
|
66
|
| G7 |
701
|
096
|
718
|
| G6 |
3538
6954
0770
|
0705
2280
8076
|
4674
7324
0748
|
| G5 |
1866
|
9558
|
2226
|
| G4 |
04904
16638
05308
35548
21076
60165
20699
|
21518
02005
62008
04322
95980
25265
34089
|
01800
81484
31618
17075
87254
82539
96148
|
| G3 |
93977
62834
|
83931
71242
|
18465
87235
|
| G2 |
42532
|
37036
|
00209
|
| G1 |
38222
|
86927
|
87778
|
| ĐB |
575533
|
184099
|
541580
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 04, 08 | 05, 05, 08 | 00, 09 |
| 1 | 18 | 18, 18 | |
| 2 | 22 | 22, 27 | 24, 26 |
| 3 | 32, 33, 34, 38, 38 | 31, 36, 38 | 35, 39 |
| 4 | 48 | 42 | 48, 48 |
| 5 | 54 | 58 | 54 |
| 6 | 65, 66 | 65 | 65, 66 |
| 7 | 70, 76, 77 | 76 | 74, 75, 78 |
| 8 | 85 | 80, 80, 89 | 80, 84 |
| 9 | 99 | 96, 99 |
Các buổi quay thưởng xổ số miền Trung (XSMT) được tổ chức tại trụ sở của các công ty xổ số kiến thiết thuộc các tỉnh miền Trung. Dưới đây là một số địa điểm quay thưởng cụ thể cho các tỉnh phổ biến:
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
58
|
79
|
43
|
| G7 |
889
|
776
|
368
|
| G6 |
4253
2069
2745
|
5120
9996
5978
|
8709
5070
8018
|
| G5 |
8843
|
8922
|
1867
|
| G4 |
52162
86702
92462
32647
82782
71354
82655
|
49525
92541
73425
62140
20564
77954
34129
|
55839
58317
86714
58908
08464
65527
85221
|
| G3 |
38299
02407
|
90337
49590
|
42964
45254
|
| G2 |
23801
|
38566
|
58079
|
| G1 |
66618
|
10992
|
31902
|
| ĐB |
805092
|
444375
|
920487
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 07 | 02, 08, 09 | |
| 1 | 18 | 14, 17, 18 | |
| 2 | 20, 22, 25, 25, 29 | 21, 27 | |
| 3 | 37 | 39 | |
| 4 | 43, 45, 47 | 40, 41 | 43 |
| 5 | 53, 54, 55, 58 | 54 | 54 |
| 6 | 62, 62, 69 | 64, 66 | 64, 64, 67, 68 |
| 7 | 75, 76, 78, 79 | 70, 79 | |
| 8 | 82, 89 | 87 | |
| 9 | 92, 99 | 90, 92, 96 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
48
|
21
|
| G7 |
833
|
319
|
| G6 |
0515
5541
9919
|
5380
7332
9821
|
| G5 |
4915
|
5150
|
| G4 |
90920
44425
29382
48350
79746
75055
29960
|
08876
33363
85994
18930
14183
42954
37480
|
| G3 |
47710
15687
|
95891
32879
|
| G2 |
24390
|
68368
|
| G1 |
70731
|
64662
|
| ĐB |
532343
|
767198
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | ||
| 1 | 10, 15, 15, 19 | 19 |
| 2 | 20, 25 | 21, 21 |
| 3 | 31, 33 | 30, 32 |
| 4 | 41, 43, 46, 48 | |
| 5 | 50, 55 | 50, 54 |
| 6 | 60 | 62, 63, 68 |
| 7 | 76, 79 | |
| 8 | 82, 87 | 80, 80, 83 |
| 9 | 90 | 91, 94, 98 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
20
|
19
|
40
|
| G7 |
425
|
862
|
596
|
| G6 |
6555
0083
1349
|
8843
7144
3824
|
2511
1343
0361
|
| G5 |
9330
|
9257
|
7914
|
| G4 |
96975
67022
01398
20720
65637
04078
12749
|
13684
20967
20359
41337
92634
73021
66947
|
29612
96259
44484
89365
62155
66014
21620
|
| G3 |
58076
52000
|
43164
12569
|
27698
28613
|
| G2 |
75334
|
50464
|
46986
|
| G1 |
83195
|
08149
|
41864
|
| ĐB |
422139
|
561865
|
870921
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00 | ||
| 1 | 19 | 11, 12, 13, 14, 14 | |
| 2 | 20, 20, 22, 25 | 21, 24 | 20, 21 |
| 3 | 30, 34, 37, 39 | 34, 37 | |
| 4 | 49, 49 | 43, 44, 47, 49 | 40, 43 |
| 5 | 55 | 57, 59 | 55, 59 |
| 6 | 62, 64, 64, 65, 67, 69 | 61, 64, 65 | |
| 7 | 75, 76, 78 | ||
| 8 | 83 | 84 | 84, 86 |
| 9 | 95, 98 | 96, 98 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
98
|
80
|
| G7 |
192
|
698
|
| G6 |
7608
6906
5462
|
9542
2991
3754
|
| G5 |
9761
|
2774
|
| G4 |
11491
61297
33605
56113
38850
10865
82462
|
06072
27667
57976
74214
44490
63090
99528
|
| G3 |
70682
98633
|
52557
32419
|
| G2 |
10974
|
20841
|
| G1 |
76305
|
31276
|
| ĐB |
255685
|
843926
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 05, 05, 06, 08 | |
| 1 | 13 | 14, 19 |
| 2 | 26, 28 | |
| 3 | 33 | |
| 4 | 41, 42 | |
| 5 | 50 | 54, 57 |
| 6 | 61, 62, 62, 65 | 67 |
| 7 | 74 | 72, 74, 76, 76 |
| 8 | 82, 85 | 80 |
| 9 | 91, 92, 97, 98 | 90, 90, 91, 98 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
51
|
11
|
| G7 |
706
|
158
|
| G6 |
8658
5501
6796
|
5401
2914
7606
|
| G5 |
0013
|
5662
|
| G4 |
36317
09017
06690
26439
49200
29824
77850
|
34481
53308
22186
91491
09611
69893
14699
|
| G3 |
10754
15204
|
14847
30838
|
| G2 |
56061
|
24921
|
| G1 |
81005
|
75007
|
| ĐB |
294566
|
770902
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 04, 05, 06 | 01, 02, 06, 07, 08 |
| 1 | 13, 17, 17 | 11, 11, 14 |
| 2 | 24 | 21 |
| 3 | 39 | 38 |
| 4 | 47 | |
| 5 | 50, 51, 54, 58 | 58 |
| 6 | 61, 66 | 62 |
| 7 | ||
| 8 | 81, 86 | |
| 9 | 90, 96 | 91, 93, 99 |
Người chơi có thể cập nhật kết quả xổ số Miền Trung hàng ngày nhanh chóng nhất bằng các cách sau:
Mỗi đài xổ số Miền Trung được phát hành 1.000.000 vé số với giá 10.000đ trong mỗi kỳ quay. Tổng số lượng giải thưởng là 11.565 giải với tổng giá trị giải thưởng lên đến 7.500.000 đồng. Cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau:
KQXS Việt chuyên cập nhật trực tiếp kết quả XSMT từ thứ 2 đến chủ nhật hàng tuần của tất cả các đài xổ số Miền Trung. Ngoài ra chúng tôi còn đưa ra các phân tích, soi cầu, dự đoán KQXS Miền Trung hàng ngày để bạn tham khảo và dễ dàng tìm ra con số may mắn có khả năng trúng thưởng cao. Xem ngay!