| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
70
|
32
|
| G7 |
702
|
661
|
| G6 |
5813
2981
0000
|
7655
7914
9077
|
| G5 |
7805
|
2619
|
| G4 |
11886
75523
77652
91119
97973
00048
02012
|
21455
24498
40983
62965
19788
02697
45642
|
| G3 |
51751
17665
|
28094
67873
|
| G2 |
20909
|
24525
|
| G1 |
55383
|
94486
|
| ĐB |
740058
|
840103
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 00, 02, 05, 09 | 03 |
| 1 | 12, 13, 19 | 14, 19 |
| 2 | 23 | 25 |
| 3 | 32 | |
| 4 | 48 | 42 |
| 5 | 51, 52, 58 | 55, 55 |
| 6 | 65 | 61, 65 |
| 7 | 70, 73 | 73, 77 |
| 8 | 81, 83, 86 | 83, 86, 88 |
| 9 | 94, 97, 98 |
XSMT - KQXSMT - Trực tiếp kết quả xổ số Miền Trung hôm qua, hôm nay và ngày mai nhanh nhất, chính xác đều đặn hàng ngày, hàng tuần tại KQXS Việt. Theo dõi KQXS Việt để xem tường thuật kết quả xổ số trực tiếp từ nhà đài miền Trung nhanh và sớm nhất mỗi ngày.
Tại website KQXS Việt bạn có thể xem đầy đủ kết quả XSMT các đài Huế, Quảng Bình, Phú Yên, Đà Nẵng,... Chúng tôi cập nhật thông tin kết quả từ giải đặc biệt đến giải tám đồng thời cung cấp thông tin thống kê, dự đoán XSMT ngày mai để bạn đọc tham khảo.
Xổ số Miền Trung (XSMT) là một loại hình xổ số kiến thiết được tổ chức và quản lý bởi các công ty xổ số của các tỉnh thuộc khu vực miền Trung Việt Nam, bao gồm các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Thuận.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng vào mỗi buổi chiều từ Thứ 2 đến chủ nhật. Mỗi ngày sẽ có 2 - 3 tỉnh tổ chức quay thưởng.
XSMT hoạt động hợp pháp và nó được phát hành bởi Bộ tài chính Việt Nam và được giám sát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng hàng ngày từ thứ Hai đến Chủ Nhật. Mỗi ngày có 2-3 tỉnh quay số mở thưởng, bắt đầu từ 17h15 và kết thúc vào khoảng 17h30. Dưới đây là lịch quay thưởng chi tiết:
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
98
|
50
|
| G7 |
922
|
153
|
186
|
| G6 |
5341
4072
0606
|
2815
7465
6770
|
0367
9581
3764
|
| G5 |
4846
|
8709
|
3879
|
| G4 |
30665
95635
88179
13762
04831
14586
70579
|
13530
10645
70265
37143
10555
07430
69530
|
32435
88044
23905
79060
69255
72976
59571
|
| G3 |
88464
01521
|
15972
82602
|
41062
69417
|
| G2 |
73727
|
42774
|
11041
|
| G1 |
45275
|
02578
|
42852
|
| ĐB |
658034
|
124833
|
230678
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 06 | 02, 09 | 05 |
| 1 | 15 | 17 | |
| 2 | 21, 22, 27 | ||
| 3 | 31, 34, 35 | 30, 30, 30, 33 | 35 |
| 4 | 41, 46 | 43, 45 | 41, 44 |
| 5 | 53, 55 | 50, 52, 55 | |
| 6 | 62, 64, 65, 65 | 65, 65 | 60, 62, 64, 67 |
| 7 | 72, 75, 79, 79 | 70, 72, 74, 78 | 71, 76, 78, 79 |
| 8 | 86 | 81, 86 | |
| 9 | 98 |
Các buổi quay thưởng xổ số miền Trung (XSMT) được tổ chức tại trụ sở của các công ty xổ số kiến thiết thuộc các tỉnh miền Trung. Dưới đây là một số địa điểm quay thưởng cụ thể cho các tỉnh phổ biến:
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
11
|
34
|
25
|
| G7 |
690
|
571
|
415
|
| G6 |
3840
8669
6513
|
4566
2250
1925
|
9449
7843
4683
|
| G5 |
7182
|
2127
|
3670
|
| G4 |
54868
78798
26110
61033
32902
22788
80873
|
89646
03984
49419
72541
59410
83270
39788
|
80431
12369
89264
51451
21303
76229
86081
|
| G3 |
93232
70491
|
92238
95293
|
26444
78137
|
| G2 |
08658
|
39166
|
58703
|
| G1 |
11552
|
50468
|
23958
|
| ĐB |
725155
|
813698
|
886999
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 03, 03 | |
| 1 | 10, 11, 13 | 10, 19 | 15 |
| 2 | 25, 27 | 25, 29 | |
| 3 | 32, 33 | 34, 38 | 31, 37 |
| 4 | 40 | 41, 46 | 43, 44, 49 |
| 5 | 52, 55, 58 | 50 | 51, 58 |
| 6 | 68, 69 | 66, 66, 68 | 64, 69 |
| 7 | 73 | 70, 71 | 70 |
| 8 | 82, 88 | 84, 88 | 81, 83 |
| 9 | 90, 91, 98 | 93, 98 | 99 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
58
|
63
|
| G7 |
948
|
186
|
| G6 |
8518
2731
1993
|
3240
4722
5878
|
| G5 |
4176
|
4946
|
| G4 |
41422
98413
22891
87455
85311
23671
12380
|
51776
15157
35844
24921
91972
88268
60128
|
| G3 |
63844
27392
|
80637
28348
|
| G2 |
92180
|
96029
|
| G1 |
90992
|
69901
|
| ĐB |
371819
|
736794
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 01 | |
| 1 | 11, 13, 18, 19 | |
| 2 | 22 | 21, 22, 28, 29 |
| 3 | 31 | 37 |
| 4 | 44, 48 | 40, 44, 46, 48 |
| 5 | 55, 58 | 57 |
| 6 | 63, 68 | |
| 7 | 71, 76 | 72, 76, 78 |
| 8 | 80, 80 | 86 |
| 9 | 91, 92, 92, 93 | 94 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
28
|
86
|
24
|
| G7 |
452
|
415
|
792
|
| G6 |
5935
9186
8164
|
7201
6051
1868
|
4953
7602
6973
|
| G5 |
7745
|
5443
|
6132
|
| G4 |
53587
46870
33484
71839
35257
04568
64560
|
84751
66899
83562
14914
88527
85842
87874
|
96301
35566
01788
61366
93417
15638
00595
|
| G3 |
00758
06201
|
08168
05997
|
07794
49396
|
| G2 |
85595
|
50238
|
26597
|
| G1 |
00306
|
82682
|
13033
|
| ĐB |
268745
|
727008
|
086558
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 06 | 01, 08 | 01, 02 |
| 1 | 14, 15 | 17 | |
| 2 | 28 | 27 | 24 |
| 3 | 35, 39 | 38 | 32, 33, 38 |
| 4 | 45, 45 | 42, 43 | |
| 5 | 52, 57, 58 | 51, 51 | 53, 58 |
| 6 | 60, 64, 68 | 62, 68, 68 | 66, 66 |
| 7 | 70 | 74 | 73 |
| 8 | 84, 86, 87 | 82, 86 | 88 |
| 9 | 95 | 97, 99 | 92, 94, 95, 96, 97 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
96
|
88
|
| G7 |
776
|
449
|
| G6 |
6644
3009
9554
|
2958
2372
5786
|
| G5 |
7639
|
2074
|
| G4 |
84623
28202
51753
43888
59463
59647
92379
|
75104
27882
46843
23845
72029
19737
70782
|
| G3 |
06697
12125
|
36152
57187
|
| G2 |
26898
|
98458
|
| G1 |
82129
|
78634
|
| ĐB |
018361
|
971174
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 02, 09 | 04 |
| 1 | ||
| 2 | 23, 25, 29 | 29 |
| 3 | 39 | 34, 37 |
| 4 | 44, 47 | 43, 45, 49 |
| 5 | 53, 54 | 52, 58, 58 |
| 6 | 61, 63 | |
| 7 | 76, 79 | 72, 74, 74 |
| 8 | 88 | 82, 82, 86, 87, 88 |
| 9 | 96, 97, 98 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
80
|
58
|
| G7 |
671
|
266
|
| G6 |
5214
9240
2880
|
1958
2982
1491
|
| G5 |
6114
|
8495
|
| G4 |
43896
60561
58118
21024
81226
84189
16478
|
27953
99633
32312
55311
32570
72840
58469
|
| G3 |
51341
89956
|
75393
87931
|
| G2 |
00287
|
43428
|
| G1 |
44494
|
22305
|
| ĐB |
985231
|
730264
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 05 | |
| 1 | 14, 14, 18 | 11, 12 |
| 2 | 24, 26 | 28 |
| 3 | 31 | 31, 33 |
| 4 | 40, 41 | 40 |
| 5 | 56 | 53, 58, 58 |
| 6 | 61 | 64, 66, 69 |
| 7 | 71, 78 | 70 |
| 8 | 80, 80, 87, 89 | 82 |
| 9 | 94, 96 | 91, 93, 95 |
Người chơi có thể cập nhật kết quả xổ số Miền Trung hàng ngày nhanh chóng nhất bằng các cách sau:
Mỗi đài xổ số Miền Trung được phát hành 1.000.000 vé số với giá 10.000đ trong mỗi kỳ quay. Tổng số lượng giải thưởng là 11.565 giải với tổng giá trị giải thưởng lên đến 7.500.000 đồng. Cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau:
KQXS Việt chuyên cập nhật trực tiếp kết quả XSMT từ thứ 2 đến chủ nhật hàng tuần của tất cả các đài xổ số Miền Trung. Ngoài ra chúng tôi còn đưa ra các phân tích, soi cầu, dự đoán KQXS Miền Trung hàng ngày để bạn tham khảo và dễ dàng tìm ra con số may mắn có khả năng trúng thưởng cao. Xem ngay!