| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
74
|
66
|
| G7 |
310
|
768
|
| G6 |
2974
6022
6651
|
9774
2198
0454
|
| G5 |
4425
|
0119
|
| G4 |
17079
89187
89106
80598
55760
01088
51414
|
81666
12209
10607
40411
91149
17102
53891
|
| G3 |
00504
43301
|
26379
13701
|
| G2 |
39388
|
48368
|
| G1 |
49417
|
07369
|
| ĐB |
126704
|
507450
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 01, 04, 04, 06 | 01, 02, 07, 09 |
| 1 | 10, 14, 17 | 11, 19 |
| 2 | 22, 25 | |
| 3 | ||
| 4 | 49 | |
| 5 | 51 | 50, 54 |
| 6 | 60 | 66, 66, 68, 68, 69 |
| 7 | 74, 74, 79 | 74, 79 |
| 8 | 87, 88, 88 | |
| 9 | 98 | 91, 98 |
XSMT - KQXSMT - Trực tiếp kết quả xổ số Miền Trung hôm qua, hôm nay và ngày mai nhanh nhất, chính xác đều đặn hàng ngày, hàng tuần tại KQXS Việt. Theo dõi KQXS Việt để xem tường thuật kết quả xổ số trực tiếp từ nhà đài miền Trung nhanh và sớm nhất mỗi ngày.
Tại website KQXS Việt bạn có thể xem đầy đủ kết quả XSMT các đài Huế, Quảng Bình, Phú Yên, Đà Nẵng,... Chúng tôi cập nhật thông tin kết quả từ giải đặc biệt đến giải tám đồng thời cung cấp thông tin thống kê, dự đoán XSMT ngày mai để bạn đọc tham khảo.
Xổ số Miền Trung (XSMT) là một loại hình xổ số kiến thiết được tổ chức và quản lý bởi các công ty xổ số của các tỉnh thuộc khu vực miền Trung Việt Nam, bao gồm các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Thuận.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng vào mỗi buổi chiều từ Thứ 2 đến chủ nhật. Mỗi ngày sẽ có 2 - 3 tỉnh tổ chức quay thưởng.
XSMT hoạt động hợp pháp và nó được phát hành bởi Bộ tài chính Việt Nam và được giám sát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng hàng ngày từ thứ Hai đến Chủ Nhật. Mỗi ngày có 2-3 tỉnh quay số mở thưởng, bắt đầu từ 17h15 và kết thúc vào khoảng 17h30. Dưới đây là lịch quay thưởng chi tiết:
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
57
|
80
|
| G7 |
753
|
644
|
| G6 |
1998
4405
7395
|
5911
0096
9552
|
| G5 |
0534
|
2081
|
| G4 |
42992
29186
96689
28528
57189
69284
75197
|
63432
47840
38789
57680
53498
97417
67809
|
| G3 |
27409
38406
|
35262
69002
|
| G2 |
14199
|
75403
|
| G1 |
31715
|
16293
|
| ĐB |
006419
|
287605
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 05, 06, 09 | 02, 03, 05, 09 |
| 1 | 15, 19 | 11, 17 |
| 2 | 28 | |
| 3 | 34 | 32 |
| 4 | 40, 44 | |
| 5 | 53, 57 | 52 |
| 6 | 62 | |
| 7 | ||
| 8 | 84, 86, 89, 89 | 80, 80, 81, 89 |
| 9 | 92, 95, 97, 98, 99 | 93, 96, 98 |
Các buổi quay thưởng xổ số miền Trung (XSMT) được tổ chức tại trụ sở của các công ty xổ số kiến thiết thuộc các tỉnh miền Trung. Dưới đây là một số địa điểm quay thưởng cụ thể cho các tỉnh phổ biến:
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
06
|
41
|
| G7 |
158
|
769
|
| G6 |
5030
2678
9339
|
9875
9476
1087
|
| G5 |
1499
|
3219
|
| G4 |
90080
88651
39593
53195
86786
36607
92213
|
71150
95325
90357
71175
61948
54334
11464
|
| G3 |
56906
12226
|
14446
65378
|
| G2 |
11152
|
04957
|
| G1 |
71307
|
38437
|
| ĐB |
321282
|
640801
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 06, 06, 07, 07 | 01 |
| 1 | 13 | 19 |
| 2 | 26 | 25 |
| 3 | 30, 39 | 34, 37 |
| 4 | 41, 46, 48 | |
| 5 | 51, 52, 58 | 50, 57, 57 |
| 6 | 64, 69 | |
| 7 | 78 | 75, 75, 76, 78 |
| 8 | 80, 82, 86 | 87 |
| 9 | 93, 95, 99 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
37
|
23
|
25
|
| G7 |
993
|
674
|
460
|
| G6 |
9299
0875
8511
|
6550
1839
6750
|
1857
0499
0098
|
| G5 |
8551
|
9716
|
7984
|
| G4 |
05661
00812
87685
24796
88592
38096
60001
|
60044
18160
47789
92680
16200
68375
44740
|
65741
94673
85176
99326
23235
47423
79677
|
| G3 |
64417
92083
|
61390
46164
|
55284
10890
|
| G2 |
27441
|
70447
|
39064
|
| G1 |
15456
|
80242
|
78884
|
| ĐB |
935846
|
723063
|
672315
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 00 | |
| 1 | 11, 12, 17 | 16 | 15 |
| 2 | 23 | 23, 25, 26 | |
| 3 | 37 | 39 | 35 |
| 4 | 41, 46 | 40, 42, 44, 47 | 41 |
| 5 | 51, 56 | 50, 50 | 57 |
| 6 | 61 | 60, 63, 64 | 60, 64 |
| 7 | 75 | 74, 75 | 73, 76, 77 |
| 8 | 83, 85 | 80, 89 | 84, 84, 84 |
| 9 | 92, 93, 96, 96, 99 | 90 | 90, 98, 99 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
61
|
37
|
01
|
| G7 |
060
|
437
|
313
|
| G6 |
4213
4612
3139
|
6686
3274
4423
|
1092
8785
7643
|
| G5 |
1368
|
3534
|
4932
|
| G4 |
04228
74987
59056
95219
82991
18453
18311
|
43834
90001
47943
74847
54311
75852
92278
|
53654
60230
09934
44593
39994
85419
42066
|
| G3 |
27335
24502
|
96937
50628
|
86212
70639
|
| G2 |
56630
|
70138
|
91629
|
| G1 |
20826
|
26221
|
39488
|
| ĐB |
058133
|
902399
|
434371
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 01 | 01 |
| 1 | 11, 12, 13, 19 | 11 | 12, 13, 19 |
| 2 | 26, 28 | 21, 23, 28 | 29 |
| 3 | 30, 33, 35, 39 | 34, 34, 37, 37, 37, 38 | 30, 32, 34, 39 |
| 4 | 43, 47 | 43 | |
| 5 | 53, 56 | 52 | 54 |
| 6 | 60, 61, 68 | 66 | |
| 7 | 74, 78 | 71 | |
| 8 | 87 | 86 | 85, 88 |
| 9 | 91 | 99 | 92, 93, 94 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
45
|
97
|
| G7 |
170
|
316
|
| G6 |
2644
5971
7163
|
5725
9909
5999
|
| G5 |
1963
|
7302
|
| G4 |
19397
65026
55689
75138
40274
43218
36234
|
48618
80142
16075
51576
07878
26619
92403
|
| G3 |
16833
49206
|
74384
63071
|
| G2 |
39691
|
54638
|
| G1 |
90732
|
19433
|
| ĐB |
848952
|
456952
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 02, 03, 09 |
| 1 | 18 | 16, 18, 19 |
| 2 | 26 | 25 |
| 3 | 32, 33, 34, 38 | 33, 38 |
| 4 | 44, 45 | 42 |
| 5 | 52 | 52 |
| 6 | 63, 63 | |
| 7 | 70, 71, 74 | 71, 75, 76, 78 |
| 8 | 89 | 84 |
| 9 | 91, 97 | 97, 99 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
13
|
63
|
| G7 |
838
|
803
|
170
|
| G6 |
5521
4851
7666
|
2238
1725
4415
|
3939
8285
5984
|
| G5 |
1206
|
2379
|
1290
|
| G4 |
59137
81834
37797
47267
39370
35885
54877
|
95021
78909
96373
82684
52769
41591
16056
|
21982
13559
09362
02717
79468
89127
04827
|
| G3 |
29660
58483
|
74517
24250
|
02381
57486
|
| G2 |
64957
|
51776
|
05504
|
| G1 |
74700
|
36323
|
60473
|
| ĐB |
634834
|
585484
|
278562
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 06 | 03, 09 | 04 |
| 1 | 13, 15, 17 | 17 | |
| 2 | 21 | 21, 23, 25 | 27, 27 |
| 3 | 34, 34, 37, 38 | 38 | 39 |
| 4 | |||
| 5 | 51, 57 | 50, 56 | 59 |
| 6 | 60, 65, 66, 67 | 69 | 62, 62, 63, 68 |
| 7 | 70, 77 | 73, 76, 79 | 70, 73 |
| 8 | 83, 85 | 84, 84 | 81, 82, 84, 85, 86 |
| 9 | 97 | 91 | 90 |
Người chơi có thể cập nhật kết quả xổ số Miền Trung hàng ngày nhanh chóng nhất bằng các cách sau:
Mỗi đài xổ số Miền Trung được phát hành 1.000.000 vé số với giá 10.000đ trong mỗi kỳ quay. Tổng số lượng giải thưởng là 11.565 giải với tổng giá trị giải thưởng lên đến 7.500.000 đồng. Cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau:
KQXS Việt chuyên cập nhật trực tiếp kết quả XSMT từ thứ 2 đến chủ nhật hàng tuần của tất cả các đài xổ số Miền Trung. Ngoài ra chúng tôi còn đưa ra các phân tích, soi cầu, dự đoán KQXS Miền Trung hàng ngày để bạn tham khảo và dễ dàng tìm ra con số may mắn có khả năng trúng thưởng cao. Xem ngay!