| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
27
|
78
|
81
|
| G7 |
942
|
451
|
753
|
| G6 |
7098
1188
9957
|
7020
0286
8016
|
2227
6915
0195
|
| G5 |
2984
|
2166
|
5364
|
| G4 |
73304
80770
64453
62693
18789
68081
54978
|
70272
23696
51452
18361
05454
59783
12309
|
98256
32740
49770
70720
46982
25471
25760
|
| G3 |
58521
79545
|
34596
83917
|
90303
54685
|
| G2 |
28172
|
93034
|
55725
|
| G1 |
36948
|
07665
|
29811
|
| ĐB |
631267
|
840504
|
528264
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 04, 09 | 03 |
| 1 | 16, 17 | 11, 15 | |
| 2 | 21, 27 | 20 | 20, 25, 27 |
| 3 | 34 | ||
| 4 | 42, 45, 48 | 40 | |
| 5 | 53, 57 | 51, 52, 54 | 53, 56 |
| 6 | 67 | 61, 65, 66 | 60, 64, 64 |
| 7 | 70, 72, 78 | 72, 78 | 70, 71 |
| 8 | 81, 84, 88, 89 | 83, 86 | 81, 82, 85 |
| 9 | 93, 98 | 96, 96 | 95 |
XSMT - KQXSMT - Trực tiếp kết quả xổ số Miền Trung hôm qua, hôm nay và ngày mai nhanh nhất, chính xác đều đặn hàng ngày, hàng tuần tại KQXS Việt. Theo dõi KQXS Việt để xem tường thuật kết quả xổ số trực tiếp từ nhà đài miền Trung nhanh và sớm nhất mỗi ngày.
Tại website KQXS Việt bạn có thể xem đầy đủ kết quả XSMT các đài Huế, Quảng Bình, Phú Yên, Đà Nẵng,... Chúng tôi cập nhật thông tin kết quả từ giải đặc biệt đến giải tám đồng thời cung cấp thông tin thống kê, dự đoán XSMT ngày mai để bạn đọc tham khảo.
Xổ số Miền Trung (XSMT) là một loại hình xổ số kiến thiết được tổ chức và quản lý bởi các công ty xổ số của các tỉnh thuộc khu vực miền Trung Việt Nam, bao gồm các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Thuận.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng vào mỗi buổi chiều từ Thứ 2 đến chủ nhật. Mỗi ngày sẽ có 2 - 3 tỉnh tổ chức quay thưởng.
XSMT hoạt động hợp pháp và nó được phát hành bởi Bộ tài chính Việt Nam và được giám sát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng.
Xổ số Miền Trung được quay thưởng hàng ngày từ thứ Hai đến Chủ Nhật. Mỗi ngày có 2-3 tỉnh quay số mở thưởng, bắt đầu từ 17h15 và kết thúc vào khoảng 17h30. Dưới đây là lịch quay thưởng chi tiết:
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
90
|
46
|
06
|
| G7 |
976
|
072
|
423
|
| G6 |
9853
6325
7200
|
5114
1309
6672
|
9940
0319
5983
|
| G5 |
7026
|
2347
|
7391
|
| G4 |
30549
10651
72866
46500
52122
65173
49693
|
17743
32214
88115
11710
00912
38779
32010
|
65790
19708
40592
86308
39412
24524
13015
|
| G3 |
08075
21532
|
60333
13963
|
84829
41266
|
| G2 |
82629
|
79277
|
23616
|
| G1 |
06280
|
45240
|
67668
|
| ĐB |
907776
|
980053
|
176444
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 00 | 09 | 06, 08, 08 |
| 1 | 10, 10, 12, 14, 14, 15 | 12, 15, 16, 19 | |
| 2 | 22, 25, 26, 29 | 23, 24, 29 | |
| 3 | 32 | 33 | |
| 4 | 49 | 40, 43, 46, 47 | 40, 44 |
| 5 | 51, 53 | 53 | |
| 6 | 66 | 63 | 66, 68 |
| 7 | 73, 75, 76, 76 | 72, 72, 77, 79 | |
| 8 | 80 | 83 | |
| 9 | 90, 93 | 90, 91, 92 |
Các buổi quay thưởng xổ số miền Trung (XSMT) được tổ chức tại trụ sở của các công ty xổ số kiến thiết thuộc các tỉnh miền Trung. Dưới đây là một số địa điểm quay thưởng cụ thể cho các tỉnh phổ biến:
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
75
|
24
|
| G7 |
209
|
429
|
| G6 |
2000
8691
8874
|
3856
3881
9184
|
| G5 |
4771
|
7730
|
| G4 |
57365
78463
01131
46198
33446
46006
44593
|
05884
47635
52492
18337
26632
70217
66700
|
| G3 |
70286
24769
|
90786
73923
|
| G2 |
41743
|
06327
|
| G1 |
31826
|
90154
|
| ĐB |
370468
|
353056
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 06, 09 | 00 |
| 1 | 17 | |
| 2 | 26 | 23, 24, 27, 29 |
| 3 | 31 | 30, 32, 35, 37 |
| 4 | 43, 46 | |
| 5 | 54, 56, 56 | |
| 6 | 63, 65, 68, 69 | |
| 7 | 71, 74, 75 | |
| 8 | 86 | 81, 84, 84, 86 |
| 9 | 91, 93, 98 | 92 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
20
|
58
|
07
|
| G7 |
444
|
627
|
559
|
| G6 |
9098
4968
0576
|
0024
8184
9957
|
5897
0276
4366
|
| G5 |
3400
|
4498
|
8418
|
| G4 |
07304
11637
95221
41583
47801
34912
75918
|
05241
98017
54245
02613
05012
74858
40446
|
68521
41961
53128
66016
10416
64757
40595
|
| G3 |
99342
06896
|
13384
03096
|
39986
88431
|
| G2 |
02634
|
25683
|
68804
|
| G1 |
78424
|
52654
|
80614
|
| ĐB |
164598
|
040031
|
179808
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 04 | 04, 07, 08 | |
| 1 | 12, 18 | 12, 13, 17 | 14, 16, 16, 18 |
| 2 | 20, 21, 24 | 24, 27 | 21, 28 |
| 3 | 34, 37 | 31 | 31 |
| 4 | 42, 44 | 41, 45, 46 | |
| 5 | 54, 57, 58, 58 | 57, 59 | |
| 6 | 68 | 61, 66 | |
| 7 | 76 | 76 | |
| 8 | 83 | 83, 84, 84 | 86 |
| 9 | 96, 98, 98 | 96, 98 | 95, 97 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
15
|
33
|
| G7 |
413
|
918
|
| G6 |
4792
9455
5951
|
2609
5732
2842
|
| G5 |
4679
|
0009
|
| G4 |
29240
81190
52415
36447
75290
12386
97648
|
07252
69034
71393
78812
68039
28186
85187
|
| G3 |
72337
51954
|
21007
54221
|
| G2 |
76835
|
88639
|
| G1 |
72361
|
77824
|
| ĐB |
130082
|
085141
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 07, 09, 09 | |
| 1 | 13, 15, 15 | 12, 18 |
| 2 | 21, 24 | |
| 3 | 35, 37 | 32, 33, 34, 39, 39 |
| 4 | 40, 47, 48 | 41, 42 |
| 5 | 51, 54, 55 | 52 |
| 6 | 61 | |
| 7 | 79 | |
| 8 | 82, 86 | 86, 87 |
| 9 | 90, 90, 92 | 93 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
79
|
19
|
| G7 |
795
|
702
|
| G6 |
1865
6236
7790
|
0279
2313
9237
|
| G5 |
0512
|
9634
|
| G4 |
28106
73550
97961
04063
76845
41587
48094
|
47079
26697
13603
19796
19516
60228
17875
|
| G3 |
43783
54386
|
76051
98907
|
| G2 |
64035
|
00589
|
| G1 |
81368
|
88852
|
| ĐB |
309744
|
860214
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 02, 03, 07 |
| 1 | 12 | 13, 14, 16, 19 |
| 2 | 28 | |
| 3 | 35, 36 | 34, 37 |
| 4 | 44, 45 | |
| 5 | 50 | 51, 52 |
| 6 | 61, 63, 65, 68 | |
| 7 | 79 | 75, 79, 79 |
| 8 | 83, 86, 87 | 89 |
| 9 | 90, 94, 95 | 96, 97 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
95
|
18
|
| G7 |
095
|
838
|
| G6 |
2640
1599
5400
|
3350
7397
7949
|
| G5 |
1441
|
8350
|
| G4 |
33997
94737
79063
43189
21069
87719
62137
|
83239
24880
52466
95877
20537
69356
14381
|
| G3 |
42392
50884
|
08255
47623
|
| G2 |
80741
|
00251
|
| G1 |
33738
|
38802
|
| ĐB |
073547
|
401707
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 00 | 02, 07 |
| 1 | 19 | 18 |
| 2 | 23 | |
| 3 | 37, 37, 38 | 37, 38, 39 |
| 4 | 40, 41, 41, 47 | 49 |
| 5 | 50, 50, 51, 55, 56 | |
| 6 | 63, 69 | 66 |
| 7 | 77 | |
| 8 | 84, 89 | 80, 81 |
| 9 | 92, 95, 95, 97, 99 | 97 |
Người chơi có thể cập nhật kết quả xổ số Miền Trung hàng ngày nhanh chóng nhất bằng các cách sau:
Mỗi đài xổ số Miền Trung được phát hành 1.000.000 vé số với giá 10.000đ trong mỗi kỳ quay. Tổng số lượng giải thưởng là 11.565 giải với tổng giá trị giải thưởng lên đến 7.500.000 đồng. Cơ cấu giải thưởng cụ thể như sau:
KQXS Việt chuyên cập nhật trực tiếp kết quả XSMT từ thứ 2 đến chủ nhật hàng tuần của tất cả các đài xổ số Miền Trung. Ngoài ra chúng tôi còn đưa ra các phân tích, soi cầu, dự đoán KQXS Miền Trung hàng ngày để bạn tham khảo và dễ dàng tìm ra con số may mắn có khả năng trúng thưởng cao. Xem ngay!